Bỏ qua để đến Nội dung
Bỏ qua để đến nội dung
Nhà phân phối sản phẩm chính hãng tại Việt Nam!
  • Chiều rộng cào bóc: 1.900 mm
  • Chiều sâu cào bóc tối đa: 330 mm
  • Công suất tối đa: 261 kW / 350 HP
1 ₫ 1.0 VND
  • Chiều rộng cào bóc: 2.000 mm
  • Chiều sâu cào bóc tối đa: 330 mm
  • Công suất tối đa: 410 kW / 550 HP
1 ₫ 1.0 VND
  • Chiều rộng cào bóc: 1.200 mm
  • Chiều sâu cào bóc tối đa: 320 mm
  • Công suất tối đa: 209 kW / 280 HP
1 ₫ 1.0 VND
  • Chiều rộng cào bóc: 1.000 mm
  • Chiều sâu cào bóc tối đa: 320 mm
  • Công suất tối đa: 209 kW / 280 HP
1 ₫ 1.0 VND
  • Chiều rộng cào bóc: 500 mm
  • Chiều sâu cào bóc tối đa: 210 mm
  • Công suất tối đa: 100 kW / 136 HP
1 ₫ 1.0 VND
  • Chiều rộng cào bóc: 1.000 mm
  • Chiều sâu cào bóc tối đa: 300 mm
  • Công suất tối đa: 155 kW / 211 HP
1 ₫ 1.0 VND
  • Chiều rộng làm việc: 2.000 mm
  • Độ sâu làm việc: 0 – 500 mm
  • Công suất tối đa: 320 kW / 429 HP
1 ₫ 1.0 VND
  • Chiều rộng làm việc: 2.350 mm
  • Độ sâu làm việc: 0 – 350 mm
  • Công suất tối đa: 447 kW / 600 HP
1 ₫ 1.0 VND
  • Chiều rộng làm việc: 2.400 mm
  • Độ sâu làm việc: 0 – 560 mm
  • Công suất tối đa: 571 kW / 766 HP
1 ₫ 1.0 VND
  • Chiều rộng làm việc: 2.500 mm
  • Độ sâu làm việc: 0 – 500 mm
  • Công suất tối đa: > 180 kW / 241 HP
1 ₫ 1.0 VND
  • Chiều rộng làm việc: 2.400 mm
  • Độ sâu làm việc: 0 – 510 mm
  • Công suất tối đa: 455 kW / 610 HP
1 ₫ 1.0 VND
  • Năng suất trộn tối đa: 240 tấn/giờ
  • Công suất tối đa: 129 kW / 173 HP
  • Trọng lượng vận hành: 29.800 kg
1 ₫ 1.0 VND
  • Chiều rộng làm việc: 3.800 mm
  • Độ sâu làm việc: 0 – 350 mm
  • Công suất tối đa: 708 kW / 950 HP
1 ₫ 1.0 VND
  • Chiều rộng làm việc: 2.400 mm
  • Độ sâu làm việc: 0 – 510 mm
  • Công suất tối đa: 455 kW / 610 HP
1 ₫ 1.0 VND
  • Chiều rộng làm việc: 2.400 mm
  • Độ sâu làm việc: 0 – 510 mm
  • Công suất tối đa: 455 kW / 610 HP
1 ₫ 1.0 VND
  • Chiều rộng rải tối đa: 2.500 mm
  • Dung tích chứa: 12,0 m3
  • Chiều dài: ~5.800 mm
1 ₫ 1.0 VND
  • Áp suất không khí: 0 – 10 bar
  • Bình chứa nhựa đường: 10 lít
  • Tổng công suất tiêu thụ: 3,5 kW
1 ₫ 1.0 VND
  • Chiều rộng rải tối đa: 2.360 mm
  • Dung tích chứa: 22,0 m3
  • Trọng lượng vận hành: 5.250 kg
1 ₫ 1.0 VND
  • Chiều rộng rải tối đa: 2.500 mm
  • Dung tích chứa: 10,0 m3
  • Chiều dài: 6.450 mm
1 ₫ 1.0 VND
  • Dung tích buồng trộn: 35 lít
  • Công suất định mức: 1,5 kW
  • Trọng lượng máy: 240 kg
1 ₫ 1.0 VND